7 nhóm từ được sử dụng chỉ MỤC ĐÍCH/MỤC TIÊU

Trong cuộc sống đời thường thì chúng ta rất thường sử dụng những từ ngữ chỉ mục tiêu, mục đích để thể hiện lời nói của mình. Và các bạn có tự hỏi mình sẽ sử dụng những nhóm từ nào để thể hiện điều đó không, nếu có thì cùng Lingo Connector tìm hiểu bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng và bài mẫu chủ đề LANGUAGE trong IELTS Writing

7 nhóm từ được sử dụng chỉ MỤC ĐÍCH/MỤC TIÊU

7 nhóm từ chỉ MỤC ĐÍCH/MỤC TIÊU

  • aim to do something = To try to achieve something: nhằm, nhắm đến mục tiêu

Ex:The research aims to answer two questions.

This paper aims to show how science and technology have influenced the work of artists.

  • set out to do something = To try to achieve something: nhằm, nhắm đến mục tiêu (được dùng đặc biệt để chỉ mục đích ban đầu của một kế hoạch)

Ex:The organization never achieved what it set out to do.

The first chapter sets out to explain the origins of modern science.

  • in order to/ so as to/ to + V = so that someone can do something or so that something can happen: để

Ex: Tests were carried out in order to find out if the drug had any side effects.

John is trying to study hard so as not to be left behind.

  • so that/ in order that + S + V:  để mà (so that/ in order that được dùng để mở đầu một mệnh đề phụ chỉ mục đích)

Ex: John is trying to study hard so that he will not be left behind.

Tuấn repainted his house in order that he could sell it at a better price.

  • be intended to do something = if something is intended to do something, it is done for that purpose

Ex: The course is intended to provide a basic introduction to molecular biology.

  • be supposed to do something / be meant to do something: nhắm đến một hiệu ứng hay kết quả nào đó đặc biệt. Các cụm này thường được dùng khi KHÔNG THỰC HIỆN ĐƯỢC mục đích ban đầu.

Ex: The film is supposed to be a serious drama.

The scheme was meant to improve the city’s image.

*Note: một số danh từ chỉ mục đích/mục tiêu:

  • Aim: mục đích muốn đạt được
  • Purpose: mục đích của một hành động/ việc làm cụ thể
  • Objective: mục tiêu (kinh doanh, chính trị, diễn đàn)
  • Goal: cứu cánh, mục tiêu dài hạn (tương lai)
  • Target:  mục tiêu ngắn hạn
  • Intention: ý định, dự định
  • Mission: nhiệm vụ, mục tiêu quan trọng

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn hiều hơn về cách sử dụng của 7 nhóm từ chỉ MỤC ĐÍCH/MỤC TIÊU nhé!

Thiết kế website bởi webmoi.vn