Tìm hiểu ngày từ vựng về chủ đề hệ mặt trời hay nhất

Chủ đề về hệ mặt trời và vũ trụ chắc hẳn không còn xa lạ gì với chúng ta, là một chủ đề phổ biến và thường xuất hiện trên báo chí, TV, mà cũng không thể vắng mặt trong các đề thi Tiếng anh phổ biến như là Toeic, IELTS,… Vậy các đã biết hết từ vựng về chủ đề này chưa. Hãy cùng IELTS Lingo Connector khám phá ngay tự vựng trong chủ đề này nhé!

1. Hệ mặt trời là gì?

Hệ mặt trời hay còn gọi là Thái Dương Hệ được xem là một hệ hành tính có mặt trời ở trung tâm và các thiên thể nằm trong phạm vi lực hấp dẫn của hệ mặt trời. Đa phần các thiên thể quanh quanh mặt trời và khối lượng tập trung chủ yếu vào 8 hành tinh có quỹ đạo gần tròn và mặt phẳng quỹ đạo gần trùng khít với nhau. Hệ mặt trời có 4 hành tinh nhỏ bao gồm: Sao thuỷ, Sao kim, Trái đất và Sao hoả. Vậy những từ đó được tiếng anh được viết như thế nào ?

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 solar system /ˈsəʊlə ˈsɪstəm/ hệ mặt trời
2 galaxy /ˈɡaləksi/ dải ngân hà
3 planet /ˈplanɪt/ hành tinh
4 universe /ˈjuːnɪvəːs/ vũ trụ
5 orbit /ˈɔːbɪt/ quỹ đạo
6 cosmos /ˈkɒzmɒs/ vũ trụ
7 asteroid /ˈastərɔɪd/ tiểu hành tinh
8 astronaut /ˈastrənɔːt/ phi hành gia
9 comet /ˈkɒmɪt/ sao chổi
10 dwarf planet /ˈplanɪt/ hành tinh lùn
11 axis /ˈaksɪs/ trục

2. Các hành tinh trong hệ mặt trời

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 Earth  /ɜːθ/ Trái Đất ( Đây là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, đồng thời đây cũng được coi là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho có tồn tại sự sống)
2 Mars  /mɑːz/ Sao Hỏa (là hành tinh đứng thứ 4 được tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Dù có tên là  Hỏa tuy nhiên trên thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này thì chỉ có thể đạt tới 20 độ và xuống thấp nhất là âm 153 độ)
3 Venus  /ˈviː.nəs/ Sao Kim(là hành tinh thứ 2 tính trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất)
4 Jupiter  /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/ Sao Mộc (Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.)
5 Mercury  /ˈmɜː.kjʊ.ri/ Sao Thủy ( là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, đây cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì phải mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời)
6 Saturn /ˈsæt.ən/ Sao Thổ (Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời đồng thời cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường)
7 Uranus /ˈjʊə.rən.əs/ Sao Thiên Vương (là hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm)
8 Neptune /ˈnep.tjuːn/ Sao Hải Vương(Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh)
Chủ đề hệ mặt trời
Chủ đề hệ mặt trời

3 . Một số Idioms hay áp dụng trong bài thi IELTS 

  • The space race : cuộc chạy đua vào không gian 

Example: The space race in the 1950s marks an important point in the development of space exploration

  • To launch a space rocket: phóng tên lửa vào vũ trụ

Example: Nowadays, men launch space rockets – not ships – to discover new worlds.

  • To pour money into space research: sử dụng nhiều tiền vào mục đích nghiên cứu vũ trụ

Example: Some people argue that it is wasteful to pour money into space research.

  • A space shuttle: tàu con thoi để liên lạc giữa Trái Đất và trạm không gian vũ trụ

Example: The first space shuttle was front-page news, but now people are no longer excited by the concept.

  • A space station: trạm vũ trụ

Example: Even maintaining an international space station is so expensive that the costs must be shared by several countries.

  • Space vogages: chuyến đi vào vũ trụ

Example: Public interest in the early space voyages was unprecedented.

  •  Space tourism: chuyến du lịch vào vũ trụ

Example: Billionaires are the only people who are likely to experience space tourism in the foreseeable future.

  • To discover the mysteries of the universe: khám phá những điều bí ẩn trong vũ trụ

Example: Space exploration is an essential element in our attempt to discover the mysteries of the universe.

  •  The conquest of space

Example: The conquest of space is a challenge that continues to inspire the public imagination.

  • To be an inspiration to: khơi nguồn cảm hứng cho

Example: The images of the first men on the moon were an inspiration to people, and made them more hopeful about the future.

  • To endure hardships and discomforts: trải nghiẹm và đối mặt với các điều kiện khó khăn

Example: I doubt that space tourism will have mass appeal in the future. Travellers would have to endure hardships and discomforts such as weightless conditions, vacuum- packed food and wearing spacesuits and helmets.

  • Satellite technology: công nghệ vệ tinh nhằm mục đích liên lạc

Example: Satellite technology has resulted in huge advances in communications and information-gathering.

  •  To make space travel commercially viable: khiến cho việc du hành vũ trụ thành công về tài chính

Example: Holidays in space are just fantasy. It is doubtful if it will ever be possible to make space travel commercially viable.

  • The quest for a new homeland: sự tìm kiếm hành tinh mới cho cư dân

Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential.

  • Extraterrestrial life: cuộc sống tồn tại trên hành tinh khác

Example: The quest for extraterrestrial life will prove that humans are not alone in the universe.

  • Facilitate global communication: Tạo điều kiện cho giao tiếp toàn cầu

Example: Years ago, humans sent spacecraft to explore the universe and satellites into orbit around our planet, and life on Earth has become better and better since then. Such technology facilitates global communicationpredicts weather conditions and, most importantly, brings a whole new view of the potential of our technology and engineering.

  • Predict weather conditions: Dự báo thời tiết
  • Bring wealth and inspiration for future generations: Đem đến sự giàu có và cảm hứng cho các thế hệ tương lai

Example: With this solid foundation, sending tourists into space is within our grasp, and many believe a new tourism industry could be developed in the years to come. Our climate will be affected, but I think it is an acceptable price to bring wealth and inspiration for future generations.

  • Have major consequences for the earth’s climate: Có hậu quả lớn đến khí hậu trái đất

Example: Space tourism could have major consequences for the earth’s climate. The emissions from rockets are enough to increase the temperature in areas around the launch site, and some scientists have discovered that this also causes temperatures at the north and south poles to increase, leading to global warming and rising sea levels.

  • Wealthy business figures: Những nhân vật giàu có trong giới kinh doanh

Example: Space tourism however, could easily become a multibillion-dollar industry that will bring great wealth to any economy that is involved. In the past, only selected astronauts were able to fly into space, but recently other people, particularly wealthy business figures, have become curious and aspire to have such an experience. Once orbital flights are arranged on a regular basis and made available for people, a great deal of money will be paid to travel into space.

  • Technological innovations: Những đổi mới công nghệ
  • Technological breakthroughs: Những đột phá công nghệ

Example: Furthermore, space tourism will inspire new generations of engineers, which comes with a promise of new technological innovations. Travelling into space was once an unreal concept until Neil Armstrong set foot on the surface of the moon. It motivated millions of young engineers and scientists to reach a new height in space technology, such as satellites and orbital space stations around the earth. If space tourism were developed in the future, more and more technological breakthroughs would be expected to come into being.

Trên đây là tổng hợp lại tất cả các từ vựng về chủ đề hệ mặt trời hay nhất mà bạn nến biết, hy vọng rằng với những chia sẽ trên sẽ giúp cho các bạn có thêm thật nhiều kiến thức. Ngoài ra, các bạn có thể tham thảo thêm các chủ đề khác. Chúc các bạn học tập tốt!

Bài viết tham khảo
Từ vựng tiếng anh chủ đề Luật hay nhất mà bạn nên biết
Tổng hợp kiến thức cực hay về chủ đề GLOBALIZATION IELTS WRITING band 6+

Thiết kế bởi webmoi.vn