Giới từ Học Thuật dùng trong IELTS Speaking và Writing

Hãy chuẩn bị cho IELTS Writing & Speaking với các “Academic” Prepositions – giới từ “học thuật” không được sử dụng thường xuyên nhưng phù hợp với bài viết và bài nói trong IELTS ACADEMIC . Học những từ và cách diễn đạt này sẽ giúp bạn tăng điểm IELTS cũng như góp phần vào việc theo đuổi học tập của bạn.

Giới từ Học Thuật dùng trong IELTS Speaking và Writing

Amid

1.in the middle of or during something, especially something that causes excitement or fear: ở giữa hoặc trong một cái gì đó, đặc biệt là cái gì đó gây ra sự phấn khích hoặc sợ hãi

Example: He finished his speech amid tremendous applause.

2. Surrounded by something:Được bao quanh bởi một thứ gì đó

Example: The hotel was in a beautiful position amid lemon groves.

Apropos/Apropos of

Regarding, concerning, or related to somebody/something: Liên quan đến, liên quan hoặc liên quan đến ai đó / điều gì đó

Example: Apropos our date for lunch, I cannot go.

Astride

With one leg on each side of something, situated on both sides of something; lying across or over; spanning: Với một chân ở mỗi bên của một cái gì đó, nằm ở cả hai bên của một cái gì đó; nằm ngang hoặc nằm ngang; kéo dài

Example: Rights groups urged the Indonesian government to block a proposed law banning women from sitting astride motorcycles in deeply Islamic Aceh province, where the position is deemed “improper”.

Athwart

  1. Across, from one side to the other:Ngang qua, từ bên này sang bên kia

Example: They put a table athwart the doorway.

  1. Not agreeing with, opposite to:Không đồng ý với, ngược lại với

Example: His statement ran athwart what was previously said.

Atop

On top of, at the top of: Ở Trên cùng, ở đầu của cái gì đó

Example: Fruit and vegetable prices rose 1.3 percent atop a 2 percent gain last month.

Barring

Except for, unless there is/are: Ngoại trừ, trừ khi có

Example: Barring accidents, we should arrive on time.

Beneath

1.In or to a lower position than somebody/something; under somebody/something: Ở vị trí thấp hơn ai đó / cái gì đó; dưới ai đó / cái gì đó

Example: They found the body buried beneath a pile of leaves.

2. Not good enough for somebody: Không đủ tốt cho ai đó

Example: He considers such jobs beneath him.

Beside

1.Next to or at the side of somebody/something: Bên cạnh hoặc ở bên cạnh ai đó / cái gì đó

Example: He sat beside her all night.

2. Compared with somebody/something:  So sánh với ai đó / cái gì đó

Example: My painting looks childish beside yours.

Beyond

  1. On or to the further side of something: Ở phía bên kia của một cái gì đó

Example: The road continues beyond the village up into the hills.

  1. Later than a particular time: Muộn hơn một thời điểm cụ thể

Example: I know what I’ll be doing for the next three weeks but I haven’t thought beyond that.

  1. More than something: Nhiều hơn một cái gì đó

Example: Our success was far beyond what we thought possible.

  1. Used to say that something is not possible: Được sử dụng để nói rằng một cái gì đó không thể

Example: The situation is beyond our control.

5. Too far or too advanced for somebody/something: Quá xa hoặc quá cao đối với ai đó / cái gì đó

Example: The exercise was beyond the abilities of most of the class.

Circa

(used with dates) about, in approximately: (được sử dụng với ngày tháng) khoảng, trong khoảng

Example: She was born circa 1920.

Concerning

About something, involving somebody/something: Về cái gì đó, liên quan đến ai đó / cái gì đó

Example: All cases concerning children are dealt with in a special children’s court.

Synonyms: Apropos, Regarding, Respecting, With respect to, As for, As regards, In respect of, With regard to, In regard to.

Considering

Used to show that you are thinking about a particular fact, and are influenced by it, when you make a statement about something:Được sử dụng để thể hiện rằng bạn đang suy nghĩ về một sự kiện cụ thể và bị ảnh hưởng bởi nó, khi bạn tuyên bố về một điều gì đó

Example: Considering he has only just started, he knows quite a lot about it.

Despite/In spite of

Used to show that something happened or is true although something else might have happened to prevent it: Được sử dụng để cho thấy rằng điều gì đó đã xảy ra hoặc là sự thật mặc dù điều gì đó khác có thể đã xảy ra để ngăn chặn điều đó

Example: Despite applying for hundreds of jobs, he is still out of work.

Except/Except for/Apart from/Aside from

Used before mentioning the only thing or person about which a statement is not true: Được sử dụng trước khi đề cập đến sự vật hoặc người duy nhất mà một tuyên bố không đúng sự thật

Example: We work every day except Sunday.

Excluding

Not including: Không bao gồm

Example: Lunch costs 10 dollars per person, excluding drinks.

Failing

Used to introduce a suggestion that could be considered if the one just mentioned is not possible:Được sử dụng để giới thiệu một gợi ý sẽ được xem xét nếu một gợi ý vừa được đề cập là không thể thực hiện được

Example: Ask a friend to recommend a doctor or, failing that, ask for a list in your local library.

Within

  1. Before a particular period of time has passed; during a particular period of time: Trước khi một khoảng thời gian cụ thể trôi qua; trong một khoảng thời gian cụ thể

Example: Two elections were held within the space of a year.

2. Not further than a particular distance from something: Không xa hơn một khoảng cách cụ thể từ một cái gì đó

Example: a house within a mile of the station

3. Inside the range or limits of something: Bên trong phạm vi hoặc giới hạn của một cái gì đó

Example: The question is not within the scope of this talk.

  1. Inside somebody/something:  Bên trong ai đó / cái gì đó

Example: There is discontent within the farming industry.

Trên đây là các “Academic” Prepositions – giới từ “học thuật” giúp bạn có thể nâng band điểm trong bài thi IELTS Writing & Speaking của mình. Đừng quên cập nhật các kiến thức IELTS cực hay tại IELTS LINGO nhé!

(Nguồn: IeltsMaterial)

Thiết kế website bởi webmoi.vn