IELTS Speaking: Từ vựng và bài mẫu chủ đề Stress

Trong quá trình tham gia các hoạt động trong cuộc sống, chúng ta không thể tránh khỏi những đôi lúc bị áp lực, mệt mỏi. Vì thế, đây là vấn đề xảy ra thường xuyên và ai cũng sẽ gặp ít nhất 1 lần trong đời. Vì sự thường xuyên đó nên chủ đề này cũng rất hay xuất hiện trong các phần thi của IELTS. Hôm nay, IELTS Lingo sẽ chia sẻ đến các bạn những từ vựng cùng bài mẫu cho phần thi Speaking chủ đề Stress, cùng Lingo tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng IELTS Speaking – chủ đề Historic Building

Từ vựng cực hay chủ đề Overpopulation trong IELTS

tu-vung-ielts-stress

1. Từ vựng chủ đề Stress

  • to live a stress-free life: sống một cuộc sống không còn căng thẳng
  • to overcome life’s challenges: vượt qua các thử thách của cuộc sống
  • to stay positive: lạc quan
  • the ongoing pressures of day-to-day life: những áp lực liên tục của cuộc sống hàng ngày
  • to shield sb from sth: bảo vệ ai đó khỏi gì
  • an essential part of life: một phần thiết yếu của cuộc sống
  • to complete important tasks: hoàn thành các nhiệm vụ quan trọng
  • to fail to do sth: thất bại/ không làm được việc gì
  • to dampen your spirits: làm giảm tinh thần của bạn
  • to feel a greater sense of control: cảm thấy mình kiểm soát sự việc tốt hơn
  • to develop a realistic, practical plan: xây dựng một kế hoạch thực tế
  • to fit your own needs: phù hợp với nhu cầu của riêng bạn
  • to lead a more peaceful life: dẫn tới một cuộc sống bình yên hơn
  • life-altering events: những sự kiện thay đổi cuộc đời
  • to care for a loved one during illness: chăm sóc người thân trong thời gian bị bệnh
  • to deal with a painful loss: đối phó với một mất mát đau đớn
  • to live through a difficult divorce: sống qua một cuộc ly hôn đầy khó khăn
  • to feel completely overwhelmed: cảm thấy hoàn toàn choáng ngợp
  • to be key foundations of happiness: là nền tảng chính của hạnh phúc
  • to struggle with debt: đấu tranh với nợ nần
  • a period of economic instability: thời kỳ bất ổn kinh tế
  • to enter a stable job market: tham gia vào một thị trường việc làm ổn định
  • stress resilience: khả năng phục hồi sau một giai đoạn căng thẳng
  • to provoke worry: kích động trạng thái lo lắng
  • to heighten anxiety: làm tăng sự lo âu
  • to make positive changes: tạo ra những thay đổi tích cực
  • to increase the risk of cardiovascular disease, cancer and high blood pressure: tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, ung thư và huyết áp cao
  • to be vulnerable to sth: dễ bị tổn thương với cái gì
  • to make good use of sth: sử dụng tốt thứ gì
  • to create a positive outcome: tạo ra một kết quả tích cực
  • to cultivate positive emotions: nuôi dưỡng cảm xúc tích cực
  • to take constructive steps to tackle sth: thực hiện các bước mang tính xây dựng để giải quyết vấn đề gì
  • to make time for sth: dành thời gian cho
  • to recover from a period of pressure: phục hồi sau một thời gian áp lực
  • to establish a good rapport with sb: thiết lập mối quan hệ tốt với ai
  • to do a great deal of harm: gây ra nhiều thiệt hại
  • to instill a sense of confidence: làm thấm nhuần niềm tin
  • to suffer from an anxiety disorder: bị rối loạn lo âu

Nguồn: IELTS Nguyễn Huyền

2. Bài mẫu bài thi Speaking

Part 1:

Q: How do you handle stress? (Bạn giải quyết áp lực như thế nào?)

Answer: To me, participating in an outdoor sport such as badminton is a great way to cope with stress. (Reason) It refreshes my mind and cheers me up a lot. Besides, cooking delicous dishes for the family also helps me feel relaxed after stressful hours at my workplace.

Part 2:

Q: Describe a situation when you are under pressure. (Mô tả một một tình huống mà bạn cảm thấy rất áp lực)

Answer: Well, I would like to talk about a terrible day when I was a freshman in the university. Actually, I overslept on the day that I had to take the first test. It was the worst feeling you know!

(Reason) I was so busy with my study as the final exams were coming. I had been cramming for the exams for weeks before the test date. Therefore, the night before my test, I was so tired that I forgot to set my alarm clock and the next morning I overslept as a result. (Example) When I got up, I was sweating and felt so scared since I knew that I was late. I was crying my eyes out while rushing to the exam room. I was 15 minutes late and my biggest fear was that I would not be allowed to take the test. To make the matter worse, I wasn’t allowed to come into the test hall by the examiner and at that time I was depressed and I thought I would suffer from mental breakdown. That was actually the worst day of my life till now! However, after a few days I received an announcement from the Training Department that I could take the test on a day at the end of that month. I was on cloud nine and relieved that I could still continue the study in the university. Although it is quite hard at that time, that memory is one of the most unforgettable period of time in my student life.

Part 3:

Q: What do you think are the reasons of stress? (Bạn nghĩ lý do gây ra áp lực là gì?)

Answer: I think there are a myriad of things that could generate stress for us. (Example) Well, some people may have to face problems related to financial burden, in which they may not have enough money to pay for their children’s education and increasing house rent. (Example) Besides, other people have stress because of the heavy workload and related responsibility at workplace. Those are two  among a number of justifications in the modern life that can put many people under pressure.

Chúc các bạn học tốt nhé. Và đừng quên ghé thăm thư viện của Lingo để cập nhật những bài viết hay nhé!

Nguồn: IELTS Fighter

Thiết kế website bởi webmoi.vn