LIST TỪ VỰNG IELTS – CHỦ ĐỀ POVERTY (SỰ NGHÈO ĐÓI)

1. Khái quát về chủ đề  “Poverty

Poverty “nghèo đói” là tình trạng thiếu thốn vật chất thường được mô tả như một tình trạng mà ở đó những cá nhân, hộ gia đình và cộng đồng thiếu các nguồn lực để tạo ra những nguồn thu nhập có thể duy trì mức tiêu dùng đủ đáp ứng các nhu cầu cho một cuộc sống đầy đủ, sung túc.

Chủ đề “Nghèo đói” là một trong các chủ đề sau là toàn bộ tiêu đề là quan tâm của Tổ chức quốc tế. Chủ đề này được lựa chọn thường xuất hiện trong nhiều chủ đề viết cũng như các bài nói. Cùng IELTS LINGO tìm hiểu từ vựng xoay quanh chủ đề nghèo khổ để chúng ta tự tin hơn khi có đề tài này nhé.

2. Tổng hợp từ vựng Chủ đề Poverty

  • Homelessness (n): Người vô gia cư 

Ex: 68% of U.S. cities report that addiction is their single largest cause of homelessness. 

  • Life under bridge : cuộc sống dưới chân cầu.

Ex: But there is one aspect in which the homeless population in Brazil stands out from the rest: most of these people live with dogs that also live out on the streets.

  • Street violence: bạo lực đường phố.

Ex: Individuals involved in street violence are for the most part young men who grew up in poverty and experienced marginalization and racism.

  • Struggling financially: Sự khó khăn về tài chính. 

Ex: If you’re struggling financially and dealing with the resulting stress, you’re probably less alone than you think.

  • Poverty-stricken area (n):  khu vực chịu nghèo đói. 

Ex: The Republic of Burundi in East Africa is a Poverty-stricken area in the world.

  • Live out on the street: Cuộc sống trên đường phố.  

Ex: But there is one aspect in which the homeless population in Brazil stands out from the rest: most of these people live with dogs that also live out on the streets.

  • Street dwellers : Cư dân đường phố. 

Ex: There is a social project in Brazil called “Street dwellers and their dogs.”

  • Domestic violence: Bạo lực gia đình.

Ex: Nationally, homeless women and children are fleeing domestic violence.  If she stays in the home, she’ll be beaten again.

  • Deprivation : Thiếu thốn. 

Ex: Although poverty is often discussed in terms of dollar amounts, quality of life is also part of the conversation. Living in poverty means a life of struggle and deprivation.

 

  • Extreme poverty: Vô cùng nghèo đói. 

Ex: Extreme poverty is not only about low income; it is also about what people can or cannot afford.

  • Tent City: Là cái lều được dựng trong các khuôn viên hay ở các khu bãi trống trong thành phố một nhóm lớn các lều cung cấp một nơi tạm thời cho mọi người sống, đặc biệt là những người không có nhà.

Ex: In 1991 a tent city was created in a nearby vacant lot to oppose the governor’s cuts in social services.

  • Hurts children: Trẻ em nghèo. 

Ex: Poverty hurts children’s development and, in turn, leads to lower income and health in adulthood.

Và trên đây là từ vựng chủ đề Poverty mà IELTS Lingo muốn chia sẻ đến cho các bạn. Và đây cũng là chủ đề thường gặp trong bài thi IELTS đặc biệt là kỹ năng Speaking. Ngoài ra các bạn có thể ghé thăm thư viện của Lingo để có thể học thêm thật thật nhiều chủ đề khác nữa nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt để sẵn sàng chinh chiến cho kỳ thi của mình nhé!

( Nguồn: How to IELTS)

————————-

🔥IELTS LINGO – GIẢI PHÁP IELTS CHO NGƯỜI LƯỜI 🔥
ℹ️LINGO CONNECTORℹ️
🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.
☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596
🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức
☎️ Hotline: 0286 654 6678
🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
☎️ Hotline: 0582 388 388

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn