Tổng hợp Collocations dành cho IELTS Writing Task 2 Topic: Environment (Phần 1)

Hôm nay, IELTS LINGO sẽ giới thiệu đến các bạn 32 Collocations (cụm từ) Topic Environment giúp người học IELTS cải thiện khả năng viết của họ trong IELTS Writing Task 2. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Environment

1. Serious environmental degradation: Suy thoái môi trường nghiêm trọng.

“In some industrial zones, the production processes may result in serious environmental degradation.”

2. Irresponsible disposal of industrial waste: Xử lý chất thải công nghiệp vô trách nhiệm –  Xả chất thải công nghiệp mà không quan tâm đến môi trường.

“Global warming stems from the irresponsible disposal of industrial waste.”

3. Waste treatment systems: Hệ thống xử lý chất thải – Cách xử lý chất thải mà không gây hại đến môi trường.

“If factory installed waste treatment systems instead of discharging chemical wastes into rivers, water pollution could be controlled.”

4. Discharge chemical waste: Xả chất thải hóa học

“Nowadays, more and more company and industrial zones have been discharging chemical waste into rivers, causing death to many fish and other aquatic animals.”

5. Litter the street: Vứt rác ngoài đường.

“Residents will consider newcomers dirty and ill-mannered if they litter the street or spit gum in public places.”

6. The emission of greenhouse gases: Phát thải khí nhà kính –  Hành động thải khí, đặc biệt là khí cacbonic hoặc mêtan, thông qua việc giữ nhiệt trên Trái đất và gây ra hiệu ứng nhà kính.

“If countries all over the world could decrease their energy consumption, this will reduce the emission of greenhouse gases.”

7. Chemical fertilizers/weed killers: Phân bón hóa học / thuốc diệt cỏ dại.

“Organic farmers do not pollute the water or the soil which result from the application of chemical fertilizers and weed killers.”

8. Eco-friendly: Thân thiện với môi trường.

“Countries such as Japan are leading the way, for example, in developing more eco-friendly cars, buses and lorries.”

9. To be spoiled by: Bị làm hỏng bởi

“Several famous beaches in Vietnam have been spoiled by this lack of respect for the local environment.”

10.Contamination of land, air or water: Ô nhiễm đất, không khí hoặc nước –  Làm cho đất, không khí hoặc nước trở nên bẩn hoặc có hại bằng cách đưa hóa chất hoặc chất độc vào đó.

“Contamination of land, air and water has reached alarming levels.”

11. Illegal logging and deforestation: Khai thác và phá rừng bất hợp pháp.

“It should not be forgotten that illegal logging in the Amazon Basin is still a major factor in climate change.”

12. Burning fossil fuels: Đốt nhiên liệu hóa thạch –  Đốt nhiên liệu như than đá hoặc dầu mỏ được tạo ra từ sự phân hủy dần dần của động vật hoặc thực vật trong hàng triệu năm.

” Individuals can make a small contribution by not burning wood and other fossil fuels.”

13. long-term consequences: hậu quả dài hạn –  điều gì đó xảy ra trong tương lai xa do kết quả của một hành động hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể.

“The effects of our use of fossil fuels today may last for generations, and it is almost certain to have long-term consequences for humanity.”

14. Renewable energy: Năng lượng tái tạo – Năng lượng tái tạo đến từ các nguồn có thể dễ dàng thay thế một cách tự nhiên nên luôn có sẵn nhiều hơn.

“Wind farms and other sources of renewable energy will help to reduce CO2 emission to an acceptable level.”

15. Environmental protection: Bảo vệ môi trường.

” Environmental protection is one of the most important challenges almost every country is facing.”

16. Sustainable development: Phát triển bền vững.

” The government should commit to sustainable development and the protection of the environment.”

Trên đây là” Tổng hợp Collocations dành cho IELTS Writing Task 2 Topic: Environment (Phần 1)”.

Bạn có thể xem phần 2 tại: Tổng hợp Collocations dành cho IELTS Writing Task 2 Topic: Environment (Phần 2) 

Đừng quên cập nhật những kiến thức IELTS cực hữu ích mỗi ngày tại IELTS LINGO nhé!

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn