Từ vựng chủ đề GENERAL TRAVEL – tiếng Anh doanh nghiệp

Ngành dịch vụ du lịch chưa ngừng hot hiện nay. Ngoài am hiểu những văn hóa các nước, các bạn cần biết những từ vựng tiếng Anh thuộc chủ đề Tổng quan Du lịch để dễ dàng giao tiếp với khách hàng. Hôm nay IELTS Lingo sẽ chia sẻ đến các bạn một số từ vựng cực hay mà bạn cần lưu lại để có thể giao tiếp khi làm việc tại doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp về ngành du lịch. Cùng Lingo tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

tu-vung-general-travel-TADN

Từ vựng chủ đề General Travel

  • Agent (n ) : đại lý

Ex: A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels.

Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.

  • Announcement (n ) : ‹sự/lời› thông báo

Ex: Did you hear an announcement about our new departure time?

Anh đã nghe thông báo về giờ khởi hành mới của chúng ta chưa?

  • Beverage (n ) : đồ uống

Ex: The flight attendant offered all passengers a cold beverage during the flight.

Tiếp viên hàng không đã mời mọi hành khách một thức uống lạnh trong suốt chuyến bay.

  • Blanket (v) : phủ lên

Ex: The snow blanketed the windshield making it difficult to see the roads.

Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường xá rất khó.

tu-vung-general-travel-TADN

  • Board (v) : Lên tàu / máy bay / xe lửa

Ex: Passengers are waiting to board.

Các hành khách đang chờ để lên máy bay.

  • Claim (v) : đòi, đòi quyền, nhận là, tự cho là

Ex: I don’t claim to be an expert.

Tôi không tự cho là một chuyên gia.

  • Delay (v) : trì hoãn, hoãn lại

Ex: He delayed telling her the news, waiting for the right moment.

Anh trì hoãn nói cho cô ấy tin, chờ đợi đúng thời điểm.

  • Depart (v) : khởi hành, rời khỏi

Ex: Flights for Rome depart from Terminal 3.

Chuyến bay đi Rome khởi hành tại Trạm 3.

tu-vung-general-travel-TADN

  • Embarkation (n ) : ‹sự/quá trình› lên tàu, cho lên tàu

Ex: The flight crew must check the passengers’ documents before embarkation.

Phi hành đoàn phải kiểm tra giấy tờ của hành khách trước khi cho lên máy bay.

  • Itinerary (n ) : lộ trình

Ex: I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation.

Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.

  • Prohibit (v) : cấm, ngăn cấm

Ex: Smoking is prohibited here.

Hút thuốc bị cấm ở đây.

  • Valid (adj) : có giá trị, có hiệu lực

Ex: I need to make certain that my passport is valid if we plan to go overseas this December.

Tôi cần biết chắc rằng hộ chiếu của tôi có giá trị nếu chúng tôi dự tính xuất ngoại tháng 12 này.

tu-vung-general-travel-TADN

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

 

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn