Từ vựng chủ đề INVOICES – tiếng Anh doanh nghiệp

Trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, các hoạt động mua và bán luôn xảy ra suốt quá trình nên việc lập và lưu giữ những hóa đơn cho mỗi giao dịch rất quan trọng, vì đó có thể là chứng cứ cho mỗi giao dịch. Vì thế, việc thành thạo và có những kiến thức tiếng Anh về chủ đề Invoices (lập hóa đơn) là rất cần thiết. Hôm nay, IELTS Lingo sẽ chia sẻ đến các bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề Invoices, cùng Lingo tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng chủ đề ORDERING SUPPLIES – tiếng Anh doanh nghiệp

Từ vựng chủ đề RECRUITMENT – tiếng Anh doanh nghiệp

tu-vung-invoices-tieng-anh-DN

Từ vựng chủ đề INVOICES

  • Charge (v) : tính phí

Ex: What did they charge for the repairs?

Họ đã tính phí gì cho việc sửa chữa?

  • Compile (v) : soạn, biên soạn, soạn thảo

Ex: The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day.

Người nhân viên chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày.

  • Customer (n) : khách hàng (người mua hàng hóa hoặc dịch vụ)

Ex: Let’s make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order.

Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC.

tu-vung-invoices-tieng-anh-DN

  • Discount (n) : sự giảm giá

Ex: Do you get a discount if you pay in cash?

Bạn có được sự giảm giá nếu trả bằng tiền mặt không?

  • Efficient (adj) : có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)

Ex: The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch.

Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa.

  • Estimate (v) : ước lượng

Ex: We estimated our losses this year at about five thousand dollars.

Chúng tôi ước tính thua lỗ trong năm nay của chúng tôi là vào khoảng 5 ngàn đô-la.

tu-vung-invoices-tieng-anh-DN

  • Impose (v) : bắt chịu, bắt gánh vác

Ex: The company will impose a surcharge for any items returned.

Công ty phải chịu một khoản phí tổn thêm với bất kỳ sản phẩm nào bị trả lại.

  • Mistake (n) : lỗi, sai, nhầm

Ex: I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars.

Tôi đã nhầm lẫn khi tính tổng hóa đơn của anh và chúng tôi đã tính quá của anh 20 đô-la.

  • Order (n) : đơn đặt hàng

Ex: The customer placed an order for ten new chairs.

Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới.

tu-vung-invoices-tieng-anh-DN

  • Promptly (adv) : mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức, tức thời

Ex: We always reply promptly to customers’ letters.

Chúng tôi luôn hồi âm nhanh chóng các lá thư của khách hàng.

  • Rectify (v) : sửa cho đúng, sửa cho ngay

Ex: Embarrassed at his behavior, he rectified the situation by writing a letter of apology.

Xấu hổ về thái độ của mình, anh ta đã sửa chữa tình huống bằng cách viết thư tạ lỗi.

  • Terms (n) : điều kiện, điều khoản

Ex: The terms of payment were clearly listed at the bottom of the invoice.

Các điều kiện thanh toán đã được liệt kê rõ ràng ở bên dưới hóa đơn.

tu-vung-invoices-tieng-anh-DN

 

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

Thiết kế website bởi webmoi.vn