Từ vựng chủ đề MOVIES – tiếng Anh doanh nghiệp

Sau những giờ làm căng thẳng, bạn thường làm gì để giải tỏa những căng thẳng đó và tiếp thêm năng lượng cho mình? Bạn nghe nhạc, đi shopping hay cùng xem phim với gia đình và bạn bè. Xem phim cũng là một cách rất hay để chúng ta vừa có thể xõa stress mà vừa giúp chúng ta học tốt tiếng Anh hơn nữa đó. Hôm nay IELTS Lingo sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng cực hay về chủ đề Movies để chúng ta có thể vừa áp dụng trong môi trương doanh nghiệp và cả đời sống thường ngày nữa nhé!

Xem thêm:

Từ vựng chủ đề RENTING & LEASING – tiếng Anh doanh nghiệp

Từ vựng chủ đề GENERAL TRAVEL – tiếng Anh doanh nghiệp

tu-vung-movies-TADN

Từ vựng chủ đề Movies

  • Movie (n) : phim, điện ảnh

Ex: I like watching movies very much.

Tôi thích xem phim rất nhiều.

  • Attainment (n) : sự đạt được, thành tựu

Ex: The attainment of his ambitions was still a dream.

Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.

  • Combine (v) : kết hợp, phối hợp

Ex: The director combined two previously separate visual techniques.

Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau.

tu-vung-movies-TADN

  • Description (n) : ‹sự› diễn tả, mô tả; diện mạo, hình dạng

Ex: This is the description of our new house.

Đây là mô tả của ngôi nhà mới của chúng tôi.

  • Disperse (v) : giải tán, tan tác

Ex: Police dispersed the protesters with tear gas.

Cảnh sát giải tán người biểu tình bằng hơi cay.

  • Entertainment (n) : ‹sự› giải trí, tiêu khiển

Ex: There was not entertainment for children of guests at the hotel.

Không có trò giải trí nào cho những vị khách trẻ em ở khách sạn.

tu-vung-movies-TADN

  • Influence (v) : ảnh hưởng

Ex: My father was the biggest influence on my character.

Bố tôi là người ảnh hưởng lớn nhất tới tính cách tôi.

  • Range (n) : phạm vi

Ex: The range of the director’s vision is impressive.

Tầm nhìn của đạo diễn là đầy ấn tượng.

  • Release (v) : phát hành

Ex: She is trying to release her album as planned.

Cô ấy đang cố gắng để phát hành đĩa nhạc của mình như đã dự định.

tu-vung-movies-TADN

  • Representation (n) : đại diện, sự diễn tả

Ex: The film’s representation of world poverty through the character of the hungry child was quite moving.

Sự diễn tả của bộ phim về thế giới bần cùng thông qua nhân vật đứa trẻ đói khát thì khá là thương tâm.

  • Separately (adv) : một cách riêng biệt

Ex: The theater was very crowded so we had to sit separately.

Rạp hát rất đông nên chúng tôi phải ngồi riêng rẽ.

  • Successive (adj) : kế tiếp, liên tiếp

Ex: This was their fourth successive win.

Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.

tu-vung-movies-TADN

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn