Từ vựng chủ đề MUSIC – tiếng Anh doanh nghiệp

Music luôn là chủ đề nhận được sự quan tâm của mọi người. Music giúp chúng ta có thể thư giãn khi cảm thấy căng thẳng hay mệt mỏi. Những từ vựng tiếng Anh của chủ đề này cũng rất hay, vậy bạn đã biết những từ vựng này chưa? Hôm nay Lingo sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng chủ đề Music nhé!

Xem thêm:

Từ vựng chủ đề RENTING & LEASING – tiếng Anh doanh nghiệp

Từ vựng chủ đề MOVIES – tiếng Anh doanh nghiệp

tu-vung-music-TADN

Từ vựng chủ đề Music

  • Music (n) : âm nhạc

Ex: The poem has been set to music.

Bài thơ đã được phổ nhạc.

  • Available (adj) : có sẵn, sẵn sàng

Ex: This was the only room available.

Đây là căn phòng duy nhất có sẵn

  • Broaden (v) : mở rộng

Ex: You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music.

Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc.

  • Category (n) : loại, hạng

Ex: We have various categories of goods here.

Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

tu-vung-music-TADN

  • Disparate (adj) : hoàn toàn khác nhau

Ex: Religious song cut across disparate categories of music.

Bài hát tôn giáo (thánh ca) tách hẳn ra làm thể loại âm nhạc khác biệt.

  • Divide (v) : chia ra, chia

Ex: The English Channel divides England from France.

Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

  • Favor (v) : thích, thiện cảm

Ex: Sam enjoys the works of several composers but he tends to favor Mozart.

Sam thưởng thức các tác phẩm của vài nhà soạn nhạc nhưng anh có khuynh hướng thiên về Mozart hơn.

  • Instinct (n) : bản năng, năng khiếu

Ex: The student’s ability to play the cello was so natural, it seemed an instinct.

Khả năng chơi đàn cello của người sinh viên quả là trời cho, nó dường như là 1 bản năng.

tu-vung-music-TADN

  • Reason (n) : lý do

Ex: Give me one good reason why I should help you.

Cho tôi một lý do tại sao tôi nên giúp bạn.

  • Relaxation (n) : thư giãn, giải trí

Ex: These powerful relaxation techniques will help you relieve stress.

Những phương pháp thư giãn tuyệt vời này sẽ giúp bạn bớt căng thẳng.

  • Taste (n) : vị giác, nếm, sở thích, thị hiếu

Ex: He has very good taste in music.

Anh ấy rất biết thưởng thức âm nhạc.

  • Urge (v) : thúc giục, khuyến cáo

Ex: His mother urged him to study the piano.

Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.

tu-vung-music-TADN

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn