Từ vựng chủ đề RENTING & LEASING – tiếng Anh doanh nghiệp

Bất kì doanh nghiệp nào thì việc thuê mướn đều rất cần thiết. Đặc biệt là đối với doanh nghiệp nước ngoài, việc am hiểu những từ vựng tiếng Anh là rất quan trọng. Hôm nay IELTS Lingo sẽ chia sẻ đến các bạn một số từ vựng tiếng Anh cực hay được sử dụng phổ biến trong môi trường doanh nghiệp, chủ đề Renting và Leasing, cùng Lingo tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng chủ đề QUALITY CONTROL – tiếng Anh doanh nghiệp

Review 6 trang Web giúp ban luyện phát âm miễn phí

tu-vung-renting-leasing-TADN

Từ vựng chủ đề Renting & Leasing

  • Apprehensive (adj) : sợ hãi, e sợ; hiểu rõ, cảm thấy rõ, tiếp thu nhanh

Ex: The mortgage lender was apprehensive about the company’s ability to pay.

Người cho vay thế chấp e ngại về khả năng thanh toán của công ty.

  • Circumstance (n) : trường hợp, hoàn cảnh, tình huống

Ex: Under the current economic circumstances, they will not be able to purchase the property.

Trong tình cảnh kinh tế hiện tại, họ không có khả năng mua sắm tài sản.

  • Condition (n) : điều kiện, tình trạng

Ex: Except for some minor repairs, the building is in very good condition.

Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt.

  • Due to (perp) : bởi, vì, do, tại, nhờ có

Ex: Due to the low interest rates, good office space is difficult to find.

Vì mức lợi nhuận thấp, địa điểm văn phòng tốt rất khó tìm ra.

tu-vung-renting-leasing-TADN

  • Fluctuate (v) : dao động, thay đổi bất thường

Ex: No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily.

Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa.

  • Get out of (v) : thôi, mất, bỏ, từ bỏ, rời bỏ, tránh né, thoát khỏi

Ex: The company wanted to get out of the area before property values declined even further.

Công ty muốn từ bỏ khu vực trước khi giá trị tài sản suy sụp thậm chí còn nhiều hơn nữa.

  • Indicator (n) : người chỉ, vật chỉ thị

Ex: If the economy is an accurate indicator, rental prices will increase rapidly in the next six months.

Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới

  • Lease (n,v) : khế ước, hợp đồng cho thuê

Ex: They decided to lease the property rather than buy it.

Họ đã quyết định đi thuê tài sản thay vì mua nó.

tu-vung-renting-leasing-TADN

  • Lock into (v) : ràng buộc chặt, không thể thay đổi

Ex: Before you lock yourself into something, check all your options.

Trước khi bạn tự ràng buộc mình vào cái gì, hãy xem xét mọi chọn lựa của mình.

  • Occupy (v) : chiếm giữ, ở, cư ngụ

Ex: Our company has occupied this office for more than five years.

Công ty chúng tôi đã ở văn phòng này hơn 5 năm.

  • Option (n) : sự chọn lựa, quyền lựa chọn

Ex: With the real estate market so tight right now, you don’t have that many options.

Với thị trường BĐS khan hiếm đến vậy vào lúc này, anh không có nhiều chọn lựa đến vậy.

  • Subject to (adj) : lệ thuộc vào, tùy theo

Ex: This contract is subject to all the laws and regulations of the state.

Hợp đồng này tuân thủ mọi luật lệ và nguyên tắc của nhà nước.

tu-vung-renting-leasing-TADN

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn