Từ vựng chủ đề SHIPPING – tiếng Anh doanh nghiệp

Trong môi trường doanh nghiệp, vấn đề vận chuyển hàng hóa là vấn đề rất cần thiết và quan trọng. Các doanh nghiệp cần vận chuyển sản phẩm của mình đến khách hàng. Đặc biệt, những doanh nghiệp nước ngoài thì việc thành thạo từ vựng tiếng Anh chủ đề này là rất cần thiết. Hôm nay, IELTS Lingo sẽ chia sẻ đến các bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề này, cùng Lingo tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng chủ đề ORDERING SUPPLIES – tiếng Anh doanh nghiệp

Từ vựng chủ đề RECRUITMENT – tiếng Anh doanh nghiệp

tu-vung-shipping-tieng-anh-DN

Từ vựng chủ đề SHIPPING

  • Accurately (adv) : ‹một cách› chính xác, đúng đắn, xác đáng

Ex: The teacher evaluates student’s ability accurately.

Giáo viên đánh giá chính xác khả năng của học sinh.

  • Carrier (n) : ‹người/công ty› vận chuyển, vận tải

Ex: Lou, our favorite carrier, takes extra care of our boxes marked ‘fragile’.

Lou, người vận chuyển ưa thích của chúng tôi, đã phải cẩn thận hơn thường lệ với những cái hộp của chúng tôi có dán nhãn “Dễ vỡ”.

  • Fulfill (v) : thực hiện, thi hành; hoàn thành, làm tròn

Ex: I fulfilled my promise to treat him to dinner.

Tôi đã thực hiện lời hứa của mình là đãi cậu ấy bữa tối.

tu-vung-shipping-tieng-anh-DN

  • Catalog (v) : phân thành từng mục

Ex: Ellen cataloged the complaints according to severity.

Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng.

  • Integral (adj) : cần thiết, không thể thiếu

Ex: The battery is an integral part of a watch and without it you would not know the time.

Pin là một phần không thể thiếu của đồng hồ và nếu không có nó bạn sẽ không biết được thời gian

  • Minimize (v) : giảm thiểu, tối thiểu hóa

Ex: The authority must find urgent solutions to minimize pollution.

Chính quyền phải tìm giải pháp cấp bách để giảm thiểu tối đa ô nhiễm.

tu-vung-shipping-tieng-anh-DN

  • Inventory (n) : ‹sự/bản› kiểm kê hàng hóa

Ex: The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom.

Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng.

  • On hand (adj) : có thể dùng được, có sẵn

Ex: Do you have any aspirin on hand?

Bạn có sẵn viên thuốc aspirin nào không vậy?

  • Remember (v) : nhớ, ghi nhớ

Ex: Please remember to turn off the light before you go home.

Hãy nhớ tắt đèn trước khi bạn về nhà.

tu-vung-shipping-tieng-anh-DN

  • Ship (v) : vận chuyển

Ex: Eva shipped the package carefully, since she knew the contents were made of glass.

Eva đã chuyển hàng một cách cẩn thận, bởi vì cô biết bên trong được làm bằng thủy tinh.

  • Sufficiently (adv) : đủ, có đủ

Ex: Two stars are sufficiently close together.

Hai ngôi sao đủ gần nhau.

  • Supply (n) : ‹sự/đồ/nguồn/_› dự trữ, tiếp tế cấp

Ex: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month.

Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới.

tu-vung-shipping-tieng-anh-DN

—————————

🔥Tiếng Anh cho doanh nghiệp 4.0 🔥

ℹ️LINGO CONNECTORℹ️

🏘CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

☎️ Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596 

🏘 CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

☎️ Hotline: 0286 654 6678

🏘 CN3: 79 Long Khánh 3, P. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

☎️ Hotline: 0582 388 388

🌎Website: https://lingoconnector.edu.vn/khoa-hoc/khoa-hoc-ielts-doanh-nghiep/

#ieltsdoanhnghiep #tienganhdoanhnghiep

#ieltslingo #lingoconnector

Thiết kế website bởi webmoi.vn