Từ vựng cực hay chủ đề Overpopulation trong IELTS

Chào các bạn, hôm IELTS Lingo muốn chia sẻ đến các bạn một chủ đề rất hay trong các bài thi của IELTS. Đó là chủ đề Overpopulation, tuy nhiên khi gặp chủ đề này, các bạn thí sinh sẽ cảm thấy “rụt rè” bởi những từ vựng liên quan của chủ đề này tương đối khó. Bạn yên tâm, bài viết dưới đây Lingo sẽ chia sẻ những từ vựng cực hay có thể giúp bạn trong bài thi nhé!

Xem thêm:

Tổng hợp những kiến thức hay về chủ đề Social band 7+

10 Collocations cho chủ đề Animal trong IELTS Writing

tu-vung-ielts-overpopulation

1. Từ vựng IELTS chủ đề Overpopulation

  • rapidly growing human populations: dân số tăng trưởng nhanh chóng
  • a population bomb = a population explosion: sự bùng nổ dân số
  • to increase at an alarming rate: tăng ở một mức độ đáng báo động
  • an increase in global birth rates: 1 sự tăng trong tỷ lệ sinh toàn cầu
  • to exceed the carrying capacity of the earth: vượt quá sức chứa của trái đất
  • to put an end to human survival: đặt dấu chấm hết cho sự tồn tại của con người
  • increased demands for water/ food/ fossil fuels/ natural resouces/…: nhu cầu tăng đối với nước/ thực phẩm/ nhiên liệu hóa thạch/ các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • to lead to the depletion of natural resources: dẫn tới sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • to put heavy pressure on water/food supplies: đặt áp lực nặng nề lên nguồn cung cấp nước/ thực phẩm
  • to pose a serious threat to the well-being of planet Earth: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho sức khỏe của trái đất
  • advances in science, technology, medicine, food production/ better medical services/ technological breakthroughs → a increase in life expectancy/ a decline in mortality rates: các tiến bộ trong khoa học, công nghệ, y tế, sản xuất thực phẩm/ dịch vụ y tế tốt hơn/ các đột phá trong lĩnh vực công nghệ → sự tăng trong tuổi thọ/ giảm tỷ lệ tỷ vong
  • to lead to environmental degradation/ air, water pollution/ soil contamination/ global warming/ deforestation/ desertification/ widespread famine/ conflicts and wars/ higher unemployment rates/ higher levels of crime/ other serious social problems: dẫn tới sự suy thoái môi trường/ ô nhiễm không khí, nước/ ô nhiễm đất/ nóng lên toàn cầu/ tàn phá rừng/ hoang mạc hóa/ đói nghèo trên diện rộng/ mâu thuẫn và chiến tranh/ tỷ lệ thất nghiệp cao hơn/ mức độ tội phạm cao hơn/ các vấn đề xã hội khác
  • population control methods: các phương pháp kiểm soát dân số
  • family planning/ limit family sizes: kế hoạch hóa gia đình/ giới hạn kích cỡ gia đình
  • to raise public awareness of … : nâng cao ý thức cộng đồng về …
  • to provide sex education in schools: cung cấp giáo dục giới tính trong các trường học

2. Causes of Overpopulation

improved medical care/ advances in the medical field/ medical advances: cải thiện chăm sóc y tế / tiến bộ trong lĩnh vực y tế/ tiến bộ y tế

  • treat critical health ailments: điều trị các bệnh nguy hiểm
  • control epidemics: kiểm soát dịch bệnh
  • vaccines, antibiotics (penicillin), organ transplants, antiviral drugs, stem cell therapy,…: vắc-xin, kháng sinh (penicillin), cấy ghép nội tạng, thuốc kháng vi-rút, liệu pháp tế bào gốc,…

progress in food production and food security: tiến bộ trong sản xuất thực phẩm và an ninh lương thực

  • increases in agricultural productivity: tăng năng suất nông nghiệp
  • genetically modified foods → more resistant to diseases, pests,…: thực phẩm biến đổi gen → có khả năng kháng bệnh, sâu bệnh tốt hơn
  • improve crop yields: nâng cao năng suất cây trồng

migration: di cư

  • move to developed countries (in search of better jobs): chuyển đến các nước phát triển (tìm kiếm việc làm tốt hơn)

lack of family planning: thiếu kế hoạch hóa gia đình

  • people → illiterate/ live below the poverty line/ have little or no knowledge about family planning: người → mù chữ / sống dưới mức nghèo khổ / có ít hoặc không có kiến thức về kế hoạch hóa gia đình
  • get married at an early age: kết hôn khi còn nhỏ tuổi
  • lack of access to education: không được tiếp cận với giáo dục
  • difficulty in accessing contraception: khó tiếp cận với biện pháp tránh thai

3. Effects of Overpopulation

  • depletion of natural resources/ environmental damage: cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên / thiệt hại tới môi trường
  • agriculture → the application of chemical fertilizers + the widespread use of pesticides → have a severe impacts on the environment: nông nghiệp → áp dụng phân bón hóa học + sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu → có tác động nghiêm trọng đến môi trường
  • pollution: ô nhiễm
  • more industrial sites → the burning of fossil fuels → an increase in heat-trapping gases/ acid rain/ air pollution/ global warming,…: nhiều địa điểm công nghiệp hơn → việc đốt nhiên liệu hóa thạch → sự gia tăng khí khí thải / mưa axit / ô nhiễm không khí / nóng lên toàn cầu, …
  • sewage: nước thải
  • untreated sewage → released into rivers → provide food for bacteria: nước thải chưa được xử lý → thải ra sông → cung cấp thức ăn cho vi khuẩn
  • deforestation: tàn phá rừng
  • the removal of vast areas of natural forest → for the benefits of humans: loại bỏ các khu vực rộng lớn rừng tự nhiên → vì lợi ích của con người
  • habitat destruction + a reduction in soil fertility + poor soil structure → a decrease in biodiversity: hủy hoại môi trường sống + giảm độ phì nhiêu của đất + cấu trúc đất kém → giảm đa dạng sinh học
  • conflicts and wars: xung đột và chiến tranh
  • conflict over water/ water scarcity/ face an acute shortage of water → lead to wars: xung đột về nước / khan hiếm nước / đối mặt với tình trạng thiếu nước cấp tính → dẫn đến chiến tranh
  • increased emergence of new epidemics and pandemics: gia tăng sự xuất hiện của dịch bệnh và đại dịch mới
  • overcrowded living conditions + pollution + malnutrition + inadequate healthcare → infectious diseases: điều kiện sống quá đông đúc + ô nhiễm + suy dinh dưỡng + chăm sóc sức khỏe không đầy đủ → các bệnh truyền nhiễm
  • higher crime rates: tỷ lệ tội phạm cao hơn
  • a limited number of vacancies → unemployment → turn to a life of crime as a means of making ends meet: một số lượng hạn chế các vị trí tuyển dụng → thất nghiệp → chuyển sang một cuộc đời tội phạm như một phương tiện để kiếm sống
  • animal extinction: sự tuyệt chủng các loài động vật
  • habitat destruction (chop down forests → tourist facilities/ farmland,…) → the extinction of many species: hủy hoại môi trường sống (chặt phá rừng → các cơ sở du lịch / đất nông nghiệp, …) → sự tuyệt chủng của nhiều loài

Nguồn: IELTS Nguyễn Huyền

Thiết kế website bởi webmoi.vn