Từ vựng tiếng Anh về chủ đề "Quần Áo" phổ biến nhất

Xin chào tất cả các bạn! Đối với tiếng anh giao tiếp, việc sử dụng thành thục các từ ngữ cơ bản và phổ thông sẽ quan trọng hơn việc áp dụng những từ ngữ mang tính chất học thuật, nên việc học thuộc những từ vựng tiếng anh những chủ đề ngày thường như quần áo, dụng cụ học tập hay những đồ đạc trong nhà sẽ giúp khả năng tiêng anh của bạn được nâng cao khá nhiều. Hôm nay, IELTS LINGO sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng anh về chủ đề quần áo mà bạn cần phải biết.
Hãy cùng theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Top 5 sustainable stores in Paris | Global Blue

  • jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn
  • jeans /ji:n/: quần bò
  • jumper /ʤʌmpə/: áo len
  • knickers /´nikəz/: quần lót nữ
  • leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da
  • miniskirt /´mini¸skə:t/: váy ngắn
  • nightie (nightdress) /’naitai/: váy ngủ
  • blazer /´bleizə/: áo khoác nam dạng vest
  • blouse /blauz/: áo sơ mi nữ
  • bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/: nơ thắt cổ áo nam
  • boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/: quần đùi
  • bra /brɑː/: áo lót nữ
  • cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước
  • dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: com lê đi dự tiệc
  • dress /dres/: váy liền
  • dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm
  • gloves /ɡlʌv/: găng tay
  • pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • pyjamas /pi’ʤɑ:məz/: bộ đồ ngủ
  • raincoat /´rein¸kout/: áo mưa
  • scarf /skɑːrf/: khăn quàng
  • shirt /ʃɜːt/: ​áo sơ mi
  • shorts /ʃɔ:t/: quần soóc
  • skirt /skɜːrt/: chân váy
  • suit /su:t/: bộ com lê nam hoặc bộ vest nữ
  • sweater /ˈswetər/: áo len
  • swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/: quần áo bơi
  • thong /θɒŋ/: quần lót dây
  • tie /tai/: cà vạt
  • top /tɒp/: áo
  • trousers (a pair of trousers) /trauzəz/: quần dài
  • t-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông
  • underpants /´ʌndə¸pænts/: quần lót nam

Từ vựng tiếng Anh về các loại giày dép

Boot Icon Images | Free Vectors, Stock Photos & PSD

  • sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan
  • slip on /slip ɔn/: giày lười thể thao
  • sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
  • stilettos /stɪˈletoʊ/: giày gót nhọn
  • wedge boot /uh bu:t/: giầy đế xuồng
  • wellingtons /ˈwelɪŋtən/: ủng cao su
  • boots /buːts/: bốt
  • chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô
  • clog /klɔg/: guốc
  • dockside /dɔk said/: giày lười Dockside
  • knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót
  • loafer /‘loufə/: giày lười

Từ vựng tiếng Anh về các loại mũ

My Hat Collection: my guide to male headwear » Mike Frost

  • cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/: mũ cao bồi
  • deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/: mũ thợ săn
  • fedora /fəˈdɔː.rə/: mũ phớt mềm
  • flat cap /ˌflæt ˈkæp/: mũ lưỡi trai
  • hard hat /ˈhɑːd hæt/: mũ bảo hộ
  • hat /hæt/: mũ
  • helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm
  • mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/: mũ tốt nghiệp
  • snapback /snæp¸bæk /: mũ lưỡi trai phẳng
  • top hat /tɒp hæt/: mũ chóp cao
  • balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len trùm đầu và cổ
  • baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: nón lưỡi trai
  • beret /bəˈreɪ/: mũ nồi
  • bowler /ˈbəʊlər/: mũ quả dưa
  • bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/: mũ tai bèo

Cụm từ vựng tiếng anh về quần áo

Cụm từ vựng tiếng anh về quần áo
Cụm từ vựng tiếng anh về quần áo

1. A slave to fashion
“A slave to fashion” chỉ một người người (nghĩa đen) nô lệ thời trang; (nghĩa bóng) những người luôn bị ám ảnh bởi chuyện ăn mặc hợp thời trang và chạy theo xu hướng
Ví dụ:
– Mora is a total slave to fashion. He can’t leave the house without making sure every part of his outfit matches perfectly.
Mora là một nô lệ hoàn toàn cho thời trang. Anh ta không thể rời khỏi nhà mà không đảm bảo mọi bộ trang phục của anh ta đều khớp hoàn hảo.
2. Classic style
“Classic style” chỉ phong cách đơn giản/ cổ điển. Phong cách đơn giản/cổ điển là những trang phục được thiết kế không lòe loẹt, phô trương, hoành tráng về chất liệu, màu sắc cũng như kiểu dáng. Chúng sẽ chạy theo những tone màu vải nền nã, trung tính, tinh tế nhất nhưng không kém phần lãng mạn
Ví dụ:
The French girl is always one of the leading symbols of the classic style.
Cô gái Pháp luôn là một trong những biểu tượng hàng đầu của phong cách cổ điển.
3. Dressed to kill
Mặc quần áo cực kỳ cuốn hút, quyến rũ nhằm tạo ấn tượng nổi bật.
Ví dụ:
A: Why is your sister dressed to kill?
B: I think she have a hot date tonight!
A: Tại sao chị của bạn mặc quần áo quyến rũ thế?
B: Tôi nghĩ cô ấy có một cuộc hẹn nóng tối nay!
4. Fashion icon
Một người hoặc một thứ gì đó rất nổi tiếng và là biểu tượng thời trang.
Ví dụ:
Hanna is not only one of the best female fashion icons but she is also one that is adored today.
Hanna không chỉ là một trong những biểu tượng thời trang nữ tốt nhất mà cô còn là một trong những người được ngưỡng mộ ngày nay.
5. Hand-me-downs
Quần áo mà không còn mới. Nó đã được mặc hoặc sở hữu bởi ai đó trước đó (thường là người trong gia đình hoặc bạn bè thân)
Ví dụ:
I had five older brothers and we were quite poor so my mum often made me wear hand-me-downs.
Tôi có 5 người anh trai và chúng tôi khá nghèo nên mẹ tôi thường cho tôi mặc quần áo cũ.
6. Must-have items
Một món đồ thời trang mà bạn nhất định phải có và rất cần dùng đến chúng
Ví dụ:
A white wedding dress is a must-have for the bride on her wedding day.
Một chiếc váy cưới màu trắng là phải có cho cô dâu trong ngày cưới của cô ấy.
7. Mix and Match
Chọn và kết hợp giữa các loại quần áo khác nhau để tạo thành một bộ phù hợp cho người dùng và cho từng trường hợp khác nhau.
Ví dụ:
My sister became very good at mixing and matching skirts, blouses, and accessories to extend her fashion budget.
Cô trở nên rất giỏi trong việc mix và kết hợp váy, áo và phụ kiện để mở rộng ngân sách thời trang của mình.
8. Have a sense of fashion
Chỉ về một người có gu thẩm mỹ tốt về thời trang
Ví dụ:
Because he is a renowned singer, he needs a person who has a sense of fashion to advise about clothes whenever he performs in front of audiences
Bởi vì anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng, anh ấy cần một người có gu thẩm mỹ về thời trang để tư vấn về quần áo mỗi khi anh ấy biểu diễn trước khán giả
9. (to) keep up with the latest fashion
Cụm từ chỉ việc bắt kịp xu hướng thời trang mới nhất
Ví dụ : 
Mina doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion; she just wears timeless clothes. 
Mina dường như không quá quan tâm đến việc bắt kịp xu hướng mới nhất; cô chỉ mặc những bộ quần áo không bao giờ lỗi mốt mà thôi.
10. Well-dress 
Ăn mặc đẹp đẽ; ăn diện dỏm dáng; thanh lịch; trang nhã
Ví dụ: 
Here is a well-dressed young man walking along the road with a large bouquet of flowers
Đây là một thanh niên ăn mặc bảnh bao đi dọc đường với một bó hoa lớn
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất được IELTS LINGO tổng hợp. Hy vọng rằng nó sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập nhé! Hãy Click vào những Link bên dưới để đọc thêm những kiến thức cực hay về IELTS nhé !

Bằng IELTS có giá trị trong bao lâu?

Thang điểm IELTS & Cách tính điểm IELTS chuẩn nhất 2021!

Cách viết dạng Solution essay hay nhất năm 2021

Paraphrasing là gì? Phương pháp Paraphrasing hay nhất 2021

Thiết kế bởi webmoi.vn