TỪ VỰNG IELTS – CHỦ ĐỀ CULTURAL

Topic Cultural là một chủ đề rất hay và thường được xuất hiện trong các bài thi. Để chúng ta có sự chuẩn bị tốt về mặt từ vựng. Cho nên hôm nay,  IELTS LINGO  sẽ cùng bạn tìm hiểu  kỹ lưỡng từ vựng xoay quanh chủ đề “Cultural” (văn hóa) để chúng ta tự tin hơn khi gặp đề tài này nhé!

Tổng hợp từ vựng Chủ đề Cultural:

  1. Ritual (n) : Lễ nghi

Ex: Instead, there may be important traditions of formal oratory and oral storytelling, along with ritual and ceremony that have oral components.

  1. Civilization (n) : Nền văn minh. 

Ex: “The purpose of a writer is to keep civilization from destroying itself.”

  1. Assimilation (n) : Sự đồng hóa 

Ex: Poor assimilation of vitamins and nutrients can cause health problems

  1. Prejudice (n) : Định kiến 

Ex: When dealing with people, remember you are not dealing with creatures of logic, but with creatures bristling with prejudice and motivated by pride and vanity.

  1. Oral tradition (n) : Truyền miệng

Ex: The local discourses about oral tradition differ sharply from western academic discourses.

  1. Racism : Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc 

Ex: Racism is a grown up disease and we must stop using our children to spread it.

  1. Cultural heritage (n): Di sản văn hoá 

Ex: Food history is as important as a baroque church. Governments should recognize the cultural heritage and protect traditional foods. A cheese is as Worthy ofÍ preserving as a sixteenth-century building.

  1. Cultural integration (n): Hội nhập văn hóa 

Ex: Vietnam became a member of the ASEAN Community on December 31st, 2015. This creates a chance for Vietnam to further promote cultural integration and its cultural identity.

  1. Acculturation (n): Sự tiếp nhận và biến đổi văn hóa 

Ex: Acculturation follows migration and continues in culturally plural societies among ethnocultural communities.

  1. Cultural exchange (n): Sự trao đổi văn hóa 

Ex: Now, we’re shifting our focus to why it matters. As global leaders, it is important to work for the equality and understanding of all – which is exactly what cultural exchange aims to do.

  1. Cultural festival (n) : Lễ hội văn hóa 

 Ex: Rio Carnival hailed as one of the biggest cultural festivals in the world, an estimated two million people take to the streets every day during Brazil’s lavish Rio Carnival.

  1. National identity (n) : Bản sắc dân tộc 

Ex: We are undermining a generation’s happiness by depriving them of national identity, religious identity and gender identity.

  1. Race Conflict (n) : Xung đột sắc tộc

Ex:  The question of race conflict in South Africa resulted from the policies of apartheid of the Government of the Republic of South Africa in 1663. 

 

Và trên đây là từ vựng chủ đề Cultural mà IELTS Lingo muốn chia sẻ đến cho các bạn. Và đây cũng là chủ đề thường gặp trong bài thi IELTS đặc biệt là kỹ năng Writing Và Speaking. Ngoài ra các bạn có thể ghé thăm thư viện của Lingo để có thể học thêm thật thật nhiều chủ đề bổ ích nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt để sẵn sàng chinh chiến cho kỳ thi của mình nhé!

( Nguồn: How to IELTS)

———————-

IELTS LINGO – GIẢI PHÁP IELTS CHO NGƯỜI LƯỜI

LINGO CONNECTOR

CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596

CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

Hotline: 0286 654 6678

CN3: 79 Long Khánh 3, p. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

Hotline: 0582 388 388

#giapphapieltschonguoiluoi #lingoconnector #luyện_thi_ielts #ieltsgeneral #anhngulingo #ieltslingo

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn