TỪ VỰNG IELTS – CHỦ ĐỀ GLOBAL POLITICS

 

I, Tổng quan về chủ đề: 

Global politics (Chính trị toàn cầu) : Là các hoạt động gắn liền với việc quản lý một quốc gia hoặc một khu vực, đặc biệt là tranh luận giữa các bên có quyền lực. 

Là một chủ đề hay được đưa vào trong các bài thi Writing và Speaking. Với một topic khó như vậy, IELTS Lingo sẽ giúp bạn bổ sung các từ vựng cần thiết nhất để các bạn tự tin chinh phục tốt chủ đề khó này!!!

II, Danh sách từ vựng chủ đề “Global politics”:

 

  • Cabinet (n) /ˈkæbɪnət/ : Nội các, chính phủ.

Ex: The defeat in the vote forced the Cabinet to change its policy on immigration.

  •  Centrist (n) /ˈsentrɪst/ : Trung tâm 

Ex: The self-consciously centrist government, however, tenaciously clung to power across these years

  •  Community (n) /kəˈmjuːnəti/ : Cộng đồng.

Ex: The greatness of a community is most accurately measured by the compassionate actions of its members

  • Consensus (n) /kənˈsensəs/ : Đoàn kết, đồng thuận.

Ex: A genuine leader is not a searcher for consensus but a molder of consensus

  •  Constitution (n) /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ : Hiến pháp, tổ chức.

Ex: The Constitution is not a document for the government to restrain the people: it is an instrument for the people to restrain the government.

  •  Critic (n) /ˈkrɪtɪk/ : Nhà phê bình 

Ex: Several literary critics wrote unflattering reviews of her first novel

  • Depose (v) /dɪˈpəʊz/: Phế truất.

Ex: The king’s Asian empire, alas, proved even more ephemeral than Alexander’s: within six months all his appointed governors were deposed, and Seleucus II was crowned in Babylon.

  • Dictatorship (n) /ˌdɪkˈteɪtəʃɪp/ : Chế độ độc tài  

Ex: Dictatorship naturally arises out of democracy, and the most aggravated form of tyranny and slavery out of the most extreme liberty.

  • Diplomat (n) /ˈdɪpləmæt/ : Nhà ngoại giao

Ex: And yet Mr. George F. Kennan, the retired diplomat, allowed that he felt “not the faintest moral responsibility for Africa.”

  • Disarmament (n) /dɪsˈɑːməmənt/ : Giải giáp ( Giải trừ )

Ex: Inner disarmament, external disarmament; these must go together, you see. Peace is not just mere absence of violence – genuine peace must start in each individual heart.

  •  Domain (n) /dəʊˈmeɪn/ : Miền, lãnh thổ.

Ex: Congress effectively outlawed their communal property, passing vast acreages into the public domain, tracts which then suddenly wound up in the hands of large American ranching enterprises like the Divine Company.

  •  Elite (n) /ɪˈliːt/ : Ưu tú.

Ex: One recent study indicates that the elimination of race-based admissions policies would lead to a 63 percent decline in black matriculants at all law schools and a 90 percent decline at elite law schools.

  •  Espionage (n) /ˈespiənɑːʒ/ : Gián điệp

Ex: As Golos’s lover and his main espionage protégée, Elizabeth Bentley quickly became indispensable to Stalin’s underground operation in the United States.

  •  Illiteracy (n) /ɪˈlɪtərəsi/ Nạn mù chữ. 

Ex: If the machine were used deliberately for that end, hunger, overwork, dirt, illiteracy, and disease could be eliminated within a few generations.

  •  Imperialist (n) /ɪmˈpɪəriəlɪst/ : Chủ nghĩa đế quốc.

Ex: These African states have fallen prey to the British-American imperialist conspiracy to use the committee’s recommendations as a pretext for a massive arms support for their puppet and tottering neocolonialist regime in Nigeria….

  • Opposition (n) /ˌɒpəˈzɪʃn/ : Sự đối lập 

Ex: Balance every thought with its opposition. Because the marriage of them is the destruction of illusion.

  • Recession (n) /rɪˈseʃn/ : Suy thoái.

Ex: You get recessions, you have stock market declines. If you don’t understand that’s going to happen, then you are not ready, you won’t do well in the markets.

  • Totalitarian (adj) /təʊˌtæləˈteəriən/: Độc tài.

Ex: The difference between a welfare state and a totalitarian state is a matter of time.

  •  Veto (n) /ˈviːtəʊ/ : Quyền phủ quyết.

Ex: The only thing this scheme lacked was democracy, for ultimately power resided exclusively in the “executive branch,” which could veto any measures passed by the “legislature.”

 

Hi vọng sau bài viết này của Lingo , bạn sẽ cải thiện được vốn từ của mình với các từ vựng xoay quanh chủ đề Global politics. Ngoài ra các bạn có thể ghé thăm thư viện của Lingo để có thể học thêm thật thật nhiều chủ đề khác nữa nhé. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi IELTS sắp tới! 

( Nguồn:Word coach)

 

———————-

IELTS LINGO – GIẢI PHÁP IELTS CHO NGƯỜI LƯỜI

LINGO CONNECTOR

CN1: 195/14 Xô Viết Nghệ Tĩnh, p 17, Q. Bình Thạnh.

Hotline/Zalo: 0976461778 – 0933 848596

CN2: 563 Tô Ngọc Vân, p Tam Phú, TP Thủ Đức

Hotline: 0286 654 6678

CN3: 79 Long Khánh 3, p. Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai

Hotline: 0582 388 388

#giapphapieltschonguoiluoi #lingoconnector #luyện_thi_ielts #ieltsgeneral #anhngulingo #ieltslingo

Hẹn tư vấn tại IELTS LINGO

tourguid lingo25
Thiết kế website bởi webmoi.vn